BẢNG CÔNG BỐ GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT 2021

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT TH8 2021

Bảng Giá Ống Nhựa Upvc Và Phụ Kiện Upvc mới nhất 2021

BẢNG CÔNG BỐ GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT 2021, báo giá ống nhựa và phụ kiện uPVC Hoa Sen 2021 áp dụng cho dòng sản phẩm ống nước đạt tiêu chuẩn ISO 1452:2009, AS/NZS 1477:2006, TCVN 8699:2011,… Tổng đại lý  Hoa Sen hỗ trợ giao hàng tận công trình, chính sách báo giá sỉ và lẻ phù hợp cho từng nhu cầu của quý khách

Bang gia ong nhua hoa sen_Mien Nam_09.09.2021

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT TH8 2021
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT TH8 2021
Phụ Kiện UPVC HOa SEn th8 2021
Phụ Kiện UPVC HOa SEn th8 2021

BẢNG CÔNG BỐ GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN VÀ PHỤ KIỆN UPVC MỚI NHẤT 2021

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA uPVC HOA SEN

Bảo hành 1 năm – TCCS Hoa Sen

(Hiệu lực áp dụng từ ngày 19/08/2020 đến khi có thông báo giá mới)

Đơn vị tính: đồng/mét

STT Đường
Kính
Độ dày Quy Cách Tiêu chuẩn áp suất đơn giá
chưa VAT
Đơn giá đã
bao gồm VAT
Đơn giá đã
bao gồm VAT
1 21 1.2 21 x 1.2 TCCS Hoa Sen 1 4,550 5,005 20,020
2 27 1.3 27 x 1.3 TCCS Hoa Sen 10 6,410 7,051 28,204
3 27 1.6 27 x 1.6 TCCS Hoa Sen 12 7,730 8,503 34,012
4 34 1.4 34 x 1.4 TCCS Hoa Sen 8 8,730 9,603 38,412
5 34 1.6 34 x 1.6 TCCS Hoa Sen 10 10,000 1 ,000 44,000
6 34 1.8 34 x 1.8 TCCS Hoa Sen 1 1 ,180 12,298 49,192
7 42 1.4 42 x 1.4 TCCS Hoa Sen 6 10,770 1 ,847 47,388
8 42 1.8 42 x 1.8 TCCS Hoa Sen 8 14,090 15,499 61,996
9 49 1.5 49 x 1.5 TCCS Hoa Sen 6 13,550 14,905 59,620
10 49 1.8 49 x 1.8 TCCS Hoa Sen 7 16,180 17,798 71,192
1 49 2 49 x 2.0 TCCS Hoa Sen 8 17,820 19,602 78,408
12 60 1.5 60 x 1.5 TCCS Hoa Sen 5 17,000 18,700 74,800
13 60 1.6 60 x 1.6 TCCS Hoa Sen 5 18,090 19,899 79,596
14 63 1.6 63 x 1.6 TCCS Hoa Sen 5 21,360 23,496 93,984
15 76 1.8 76 x 1.8 TCCS Hoa Sen 4 25,950 28,545 1 4,180
16 76 2.2 76 x 2.2 TCCS Hoa Sen 5 31,590 34,749 138,996
17 90 1.7 90 x 1.7 TCCS Hoa Sen 3 28,000 30,800 123,200
18 90 2 90 x 2.0 TCCS Hoa Sen 4 33,730 37,103 148,412
19 1 4 2 1 4 x 2.0 TCCS Hoa Sen 3 43,550 47,905 191,620
20 1 4 2.6 1 4 x 2.6 TCCS Hoa Sen 4 56,450 62,095 248,380
21 125 3.5 125 x 3.5 TCCS Hoa Sen 5 86,820 95,502 382,008
22 130 3.5 130 x 3.5 TCCS Hoa Sen 5 85,180 93,698 374,792
23 140 3.5 140 x 3.5 TCCS Hoa Sen 5 95,140 104,654 418,616
24 150 4 150 x 4.0 TCCS Hoa Sen 5 121,610 133,771 535,084
25 160 4 160 x 4.0 TCCS Hoa Sen 5 129,000 141,900 567,600
26 168 3.5 168 x 3.5 TCCS Hoa Sen 4 1 6,270 127,897 51 ,588
27 200 5 200 x 5.0 TCCS Hoa Sen 5 198,910 218,801 875,204
28 220 5.1 220 x 5.1 TCCS Hoa Sen 4 210,180 231,198 924,792
29 250 6.5 250 x 6.5 TCCS Hoa Sen 5 322,820 355,102 1,420,408
30 315 6.2 315 x 6.2 TCCS Hoa Sen 4 391,000 430,100 1,720,400
31 315 8 315 x 8.0 TCCS Hoa Sen 5 501,640 551,804 2,207,216
32 355 8.7 355 x 8.7 TCCS Hoa Sen 5 625,180 687,698 2,750,792
33 400 8 400 x 8.0 TCCS Hoa Sen 4 640,270 704,297 2,817,188
34 400 9.8 400 x 9.8 TCCS Hoa Sen 5 777,450 855,195 3,420,780
35 450 1 .0 450 x 1 .0 TCCS Hoa Sen 5 988,180 1,086,998 4,347,992
36 500 9.8 500 x 9.8 TCCS Hoa Sen 4 983,000 1,081,300 4,325,200
37 500 12.3 500 x 12.3 TCCS Hoa Sen 5 1,227,450 1,350,195 5,400,780
38 560 13.7 560 x 13.7 TCCS Hoa Sen 5 1,531,910 1,685,101 6,740,404
39 630 15.4 630 x 15.4 TCCS Hoa Sen 5 1,937,450 2,131,195 8,524,780
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT 2021
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT 2021
Bảng Giá Công Bố Ống Nhựa Hoa Sen Mới Nhất 2020
Bảng Giá Công Bố Ống Nhựa Hoa Sen Mới Nhất 2020

BẢNG CÔNG BỐ GIÁ PHỤ KIỆN UPVC HOA SEN MỚI NHẤT 2021

Co Ống Nước uPVC Hoa Sen Giá Mới Nhất 2021

Đơn vị tính: đồng/cái

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN uPVC HOA SEN

STT Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
1 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc Co 90 độ (Cút Đều) Hoa Sen 21M 1.200 1.320
21D 2.100 2.310
27M 1.800 1.980
27D 3.400 3.740
34M 2.800 3.080
34D 4.800 5.280
42M 3.600 3.960
42D 7.300 8.030
49M 3.700 4.070
49D 11.400 12.540
60M 6.800 7.480
60D 18.200 20.020
76M 12.400 13.640
76D 35.000 38.500
90M 16.800 18.480
90D 45.400 49.940
110M 35.000 38.500
110D 73.400 80.740
114M 39.400 43.340
114D 104.800 115.280
140M 74.700 82.170
140D 138.000 151.800
160M 109.400 120.340
160D 270.100 297.110
168M 109.300 120.230
168D 280.000 308.000
200M 238.300 262.130
200D 320.000 352.000
220M 253.300 278.630
220D 584.500 642.950
250M 600.050 660.055
280M 1.064.400 1.170.840
315M 1.245.500 1.370.050
 2 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Co Ren Trong Hoa Sen 21D 2.000 2.200
27D 2.500 2.750
34D 5.000 5.500
42D 9.700 10.670
49D 14.800 16.280
21-27D 3.200 3.520
27-21D 3.200 3.520
27-34D 4.800 5.280
34-27D 8.500 9.350
 3 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Co Ren Ngoài Hoa Sen 21D 3.200 3.520
27D 400 440
34D 7.100 7.810
42D 11.200 12.320
49D 17.100 18.810
21-27D 3.500 3.850
27-21D 4.000 4.400
27-34D 6.700 7.370
34-21D 4.300 4.730
34-27D 5.300 5.830
 4 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Co Ren Trong Thau Hoa Sen 21D 10.100 11.110
21D 17.000 18.700
21-27D 13.100 14.410
27-21D 11.000 12.100
34-21D 13.800 15.180
 5 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Co Ren Ngoài Thau Hoa Sen 21D 13.900 15.290
21D 23.200 25.520
27-21D 21.100 23.210
 6 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Co Giảm (Co Chuyển Bậc, Co Rút) Hoa Sen 27-21D 2.400 2.640
34-21D 3.300 3.630
34-27D 3.700 4.070
42-21M 5.200 5.720
42-21D 6.200 6.820
42-27D 5.300 5.830
42-34D 6.100 6.710
49-21M 5.500 6.050
49-21D 6.000 6.600
49-27M 6.000 6.600
49-27D 6.300 6.930
49-34M 7.100 7.810
49-34D 7.600 8.360
49-42M 8.300 9.130
49-42D 14.900 16.390
60-27M 7.900 8.690
60-34M 8.800 9.680
90-34D 25.800 28.380
90-49M 11.400 12.540
90-49D 29.600 32.560
90-60M 11.800 12.980
90-60D 30.700 33.770
114-60M 22.300 24.530
114-60D 50.900 55.990
114-90M 25.000 27.500
114-90D 57.100 62.810
Bảng Giá Công Bố Phụ Kiện Nhựa Hoa Sen Mới Nhất 2021
Bảng Giá Công Bố Phụ Kiện Nhựa Hoa Sen Mới Nhất 2021
Bảng Giá Công Bố Phụ Kiện Nhựa Hoa Sen Mới Nhất 2021
Bảng Giá Công Bố Phụ Kiện Nhựa Hoa Sen Mới Nhất 2021

 

Nối Ống Nước uPVC Hoa Sen – Đơn Giá Mới Cập Nhật 2020-2021

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
 7 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Hoa Sen 21M 1.100 1.210
21D 1.600 1.760
27M 1.400 1.540
27D 2.200 2.420
34M 1.600 1.760
34D 3.700 4.070
42M 2.800 3.080
42D 5.100 5.610
49M 3.100 3.410
49D 7.900 8.690
60M 3.400 3.740
60D 12.200 13.420
76M 5.500 6.050
76D 24.200 26.620
90M 8.400 9.240
90D 25.000 27.500
110M 13.800 15.180
114M 16.400 18.040
114D 52.800 58.080
140D 85.200 93.720
160D 129.400 142.340
168M 63.700 70.070
168D 203.500 223.850
200D 445.500 490.050
 8 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Giảm (Nối rút, Nối chuyển bậc) Hoa Sen 27-21M 1.300 1.430
27-21D 2.100 2.310
34-21M 1.700 1.870
34-21D 2.600 2.860
34-27M 1.700 1.870
34-27D 3.000 3.300
42-21M 2.400 2.640
42-21D 3.800 4.180
42-27M 2.400 2.640
42-27D 4.000 4.400
42-34M 3.000 3.300
42-34D 4.600 5.060
49-21M 2.500 2.750
49-21D 5.400 5.940
49-27M 2.500 2.750
49-27D 5.700 6.270
49-34M 3.300 3.630
49-34D 6.300 6.930
49-42M 3.000 3.300
49-42D 6.700 7.370
60-21M 3.300 3.630
60-21D 8.100 8.910
60-27M 3.500 3.850
60-27D 8.500 9.350
60-34M 4.000 4.400
60-34D 9.300 10.230
60-42M 4.000 4.400
60-42D 9.800 10.780
60-49M 4.100 4.510
60-49D 10.100 11.110
76-27M 5.800 6.380
76-34D 14.300 15.730
76-42M 5.900 6.490
76-42D 18.700 20.570
76-49M 5.900 6.490
76-49D 16.300 17.930
76-60M 6.500 7.150
76-60D 20.900 22.990
90-21D 18.600 20.460
90-27M 8.200 9.020
90-27D 19.900 21.890
90-34M 8.400 9.240
90-34D 20.000 22.000
90-42M 8.800 9.680
90-42D 20.000 22.000
90-49M 9.400 10.340
90-49D 20.100 22.110
90-60M 9.600 10.560
90-60D 20.500 22.550
90-76D 25.100 27.610
110-34M 17.100 18.810
110-42M 19.300 21.230
110-60M 17.300 19.030
110-90M 17.900 19.690
110-90D 29.500 32.450
114-34M 11.000 12.100
114-34D 39.100 43.010
114-42M 11.900 13.090
114-42D 39.600 43560
114-49M 12.800 14080
114-49D 39.800 43.560
114-60M 13.800 14.080
114-60D 40.400 43.780
114-76M 17.500 15.180
114-76D 40.800 44.440
114-90M 13.900 19.250
114-90D 45.100 44.880
140-90M 31.600 15.290
140-90D 115.500 49.610
140-110D 96.900 34.760
140-114M 86.300 127.050
140-114D 103.000 106.590
168-90D 143.500 94.930
168-114M 55.000 113.300
168-114D 165.600 157.850
168-140D 187.400 60.500
200-110D 149.000 182.160
220-160D 159.300 206.140
220-168D 445.300 163.900
 9 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Ren Trong Hoa Sen 21D 1.600 1.760
27D 2.400 2.640
34D 3.700 4.070
42D 5.000 5.500
49D 7.400 8.140
60D 11.600 12.760
76D 19.900 21.890
90D 25.800 28.380
21-27D 2.100 2.310
27-21D 2.000 2.200
34-27D 3.000 3.300
 10 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Ren Ngoài Hoa Sen 21D 1.400 1.540
27D 2.100 2.310
34D 3.600 3.960
42D 5.200 5.720
49D 6.400 7.040
60D 9.400 10.340
76D 18.400 20.240
90D 21.500 23.650
114D 41.900 46.090
21-27D 1.500 1.650
21-34D 2.400 2.640
27-21D 1.700 1.870
27-34D 2.200 2.420
34-21D 2.900 3.190
34-27D 3.100 3.410
11 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Ren Trong Thau Hoa Sen 21D 10.000 11.000
27D 12.900 14.190
21-27D 7.200 7.920
27-21D 6.500 7.150
12 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Ren Ngoài Thau Hoa Sen 21D 15.200 16.720
27D 17.000 18.700
21-27D 11.600 12.760
27-21D 10.500 11.550
Bảng Giá Nối UPVC Hoa Sen 2021 Mới Nhất
Bảng Giá Nối UPVC Hoa Sen 2021 Mới Nhất
Bảng Giá Nối Ren UPVC Hoa Sen Mới Nhất 2021
Bảng Giá Nối Ren UPVC Hoa Sen Mới Nhất 2021

Cút Nhựa Nối Ống uPVC Hoa Sen – Giá Gốc Từ Nhà Máy

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
13 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Tê Nối Hoa Sen 21M 1.800 1.980
21D 2.800 3.080
27M 3.000 3.300
27D 4.600 5.060
34M 4.000 4.400
34D 7.400 8.140
42M 5.800 6.380
42D 9.800 10.780
49M 6.800 7.480
49D 14.500 15.950
60M 8.700 9.570
60D 24.900 27.390
76M 26.800 29.480
76D 47.000 51.700
90M 25.700 28.270
90D 62.700 68.970
110M 46.300 50.930
110d 103.600 113.960
114M 48.700 53.570
114D 127.900 140.690
140M 99.600 109.560
140D 217.200 238.920
160M 152.800 168.080
160D 37.500 41.250
168M 132.600 145.860
168D 459.100 505.010
200D 560.909 617.000
220D 777.900 855.690
 13 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Tê Cong Hoa Sen 60M 10.900 11.990
60D 41.300 45.430
90M 26.700 29.370
90D 82.400 90.640
110M 61.100 67.210
114M 50.700 55.770
114D 199.000 218.900
140D 242.900 267.190
160M 166.400 183.040
168D 678.000 745.800
 14 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Tê Cong Giảm (T cong rút, T cong chuyển bậc) Hoa Sen 90-60M 22.600 24.860
90-60D 73.400 80.740
110-90M 51.600 56.760
114-60M 47.300 52.030
114-60D 103.300 113.630
114-90M 52.300 57.530
114-90D 160.300 176.330
140-90D 252.700 277.970
140-114M 117.000 128.700
140-114D 330.600 363.660
160-110D 499.200 549.120
160-140M 137.800 151.580
168-60D 335.600 369.160
168-90M 123.500 135.850
168-90D 410.400 451.440
168-114M 151.100 166.210
168-114D 502.000 552.200
 15 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Tê Giảm (T giảm, T rút) Hoa Sen 27-21M 2.200 2.420
27-21D 3.400 3.740
34-21M 3.000 3.300
34-21D 5.200 5.720
34-27M 3.200 3.520
34-27D 6.100 6.710
42-21D 7.400 8.140
42-27D 7.400 8.140
42-34D 8.300 9.130
49-21M 5.000 5.500
49-21D 9.800 10.780
49-27M 5.100 5.610
49-27D 10.600 11.660
49-34M 5.200 5.720
49-34D 11.900 13.090
49-42M 6.800 7.480
49-42D 13.100 14.410
60-21M 7.900 8.690
60-21D 15.600 17.160
60-27M 9.000 9.900
60-27D 17.300 19.030
60-34M 9.900 10.890
60-34D 16.100 17.710
60-42M 10.900 11.990
60-42D 18.000 19.800
60-49M 11.400 12.540
60-49D 20.500 22.550
76-60D 52.300 57.530
90-27D 38.200 42.020
90-34D 38.400 42.240
90-42D 45.000 49.500
90-49D 45.100 49.610
90-60M 16.000 17.600
90-60D 46.100 50.710
110-60D 58.900 64.790
110-90M 45.700 50.270
110-90D 81.000 89.100
114-60M 27.000 29.700
114-60D 84.500 92.950
114-90M 33.700 37.070
114-90D 97.200 106.920
140-110M 62.700 68.970
140-110D 167.900 184.690
140-114D 173.800 191.180
160-110D 297.400 327.140
168-90D 290.100 319.110
168-114M 145.800 160.380
168-114D 325.700 358.270
200-110D 708.200 779.020
200-160D 708.200 779.020
220-114D 592.800 652.080
220-168D 905.300 995.830
 16 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Tê Ren Trong Hoa Sen 21D 3.700 4.070
27D 5.000 5.500
34D 7.400 8.140
27-21D 5.300 5.830
 17 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Tê Ren Ngoài Hoa Sen 21D 4.000 4.400
27D 6.000 6.600
34D 9.000 9.900
27-21D 5.830 6.413
 18 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Tê Ren Trong Thau Hoa Sen 21D 11.000 12.100
27D 12.200 13.420
34D 15.400 16.940
27-21D 12.600 13.860
 19 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Tê Ren Ngoài Thau Hoa Sen 21D 13.900 15.290
27D 21.500 23.650
27-21D 23.600 25.960
 20 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Tê Kiểm Tra Hoa Sen 90M 35.120 38.632
114M 57.970 63.767
Bảng Giá Tê Đều UPVC Mới Nhất 2021
Bảng Giá Tê Đều UPVC Mới Nhất 2021
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT 2021
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ ỐNG NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT 2021
Bảng Giá Tê Upvc Hoa Sen 2021
Bảng Giá Tê Upvc Hoa Sen 2021

Giá Mua Bán Lơi Nối Góc 45º Nhựa uPVC Hoa Sen 2021

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
21 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Lơi Hoa Sen 21M 1.300 1.430
21D 1.900 2.090
27M 1.700 1.870
27D 2.800 3.080
34M 2.100 2.310
34D 4.500 4.950
42M 2.300 2.530
42D 6.300 6.930
49M 3.000 3.300
49D 9.600 10.560
60M 4.900 5.390
60D 14.800 16.280
76M 9.400 10.340
76D 29.900 32.890
90M 13.600 14.960
90D 33.900 37.290
110M 26.300 28.930
110D 57.500 63.250
114M 31.100 34.210
114D 70.800 77.880
140M 57.600 63.360
140D 117.100 128.810
160M 95.700 105.270
160D 131.000 144.100
168M 94.600 104.060
168D 240.000 264.000
200M 166.800 183.480
200D 241.000 265.100
220M 253.300 278.630
220D 474.300 521.730
250M 386.400 425.040
280M 772.800 850.080
315M 785.500 864.050
 22 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Lơi Âm Dương Hoa Sen 60M 8.636 9.500
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ HOA SEN MỚI NHẤT 2021
BẢNG CÔNG BỐ GIÁ HOA SEN MỚI NHẤT 2021

Bảng Giá Chữ Y Nối Nhựa uPVC Hoa Sen Mới Nhất Hiện Nay

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
 23 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Y (Ba Chạc 45 độ) Hoa Sen 21M 1.700 1.870
21D 1.900 2.090
27M 3.200 3.520
27D 3.600 3.960
34M 6.000 6.600
34D 8.300 9.130
42M 6.100 6.710
42D 13.500 14.850
49M 9.000 9.900
49D 37.800 41.580
60M 16.900 18.590
60D 41.000 45.100
76M 21.400 23.540
76D 62.400 68.640
90M 35.400 38.940
90D 97.300 107.030
110M 85.000 93.500
110D 89.100 98.010
114M 57.900 63.690
114D 161.000 177.100
140M 202.000 222.200
140D 327.900 360.690
160M 258.000 283.800
160D 268.200 295.020
168M 205.300 225.830
168D 470.200 517.220
200M 554.600 610.060
200D 763.700 840.070
220D 1.243.000 1.367.300
 24 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Y giảm (Y rút, Y chuyển bậc) Hoa Sen 60-42D 40.950 45.045
60-49D 46.360 50.996
76-60M 15.000 16.500
90-49D 64.600 71.060
90-60M 20.600 22.660
90-60D 75.100 82.610
110-60D 133.000 146.300
110-90M 45.600 50.160
110-90D 173.200 190.520
114-60M 36.100 39.710
114-60D 126.200 138.820
114-90M 54.000 59.400
114-90D 148.600 163.460
140-60D 216.800 238.480
140-90M 108.700 119.570
140-90D 167.100 183.810
140-110M 115.400 126.940
140-110D 364.000 400.400
140-114M 91.500 100.650
140-114D 248.300 273.130
160-110D 380.500 418.550
160-140D 465.100 511.610
168-90M 124.200 136.620
168-90D 287.400 316.140
168-114M 163.900 180.290
168-114D 336.800 370.480
200-160M 708.000 778.800
200-160D 957.000 1.052.700
220-168D 1.013.100 1.114.410
Bảng Giá Công Bố Phụ Kiện Nhựa Hoa Sen Mới Nhất 2021
Bảng Giá Công Bố Phụ Kiện Nhựa Hoa Sen Mới Nhất 2021

Bảng Báo Giá Vật Tư Nhựa uPVC Hoa Sen Mới Nhất Năm Nay

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
 25 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nắp Bít Hoa Sen 21M 700 770
21D 1.200 1.320
27M 1.100 1.210
27D 1.400 1.540
34M 1.300 1.430
34D 2.600 2.860
42M 1.900 2.090
42D 3.400 3.740
49M 2.200 2.420
49D 5.100 5.610
60M 3.300 3.630
60D 8.700 9.570
90M 6.800 7.480
90D 20.500 22.550
114M 13.400 14.740
114D 43.900 48.290
140M 78.700 86.570
168M 109.100 120.010
 26 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nắp Bít Ren Ngoài Hoa Sen 21D 800 880
27D 1.200 1.320
34D 1.400 1.540
 27 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Bích Nối Đơn Hoa Sen 49D 31.200 34.320
60D 37.900 41.690
90D 64.100 70.510
114D 89.100 98.010
140D 300.000 330.000
 28 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Con Thỏ (Si phông) Hoa Sen 60 31.400 34.540
90 63.570 69.927
 29 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Bít Xả Hoa Sen 60D 9.100 10.010
90D 50.700 55.770
114D 80.600 88.660
140D 145.600 160.160
168D 237.000 260.700
 30 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Khớp Nối Sống (Rắc co) Hoa Sen 21 7.200 7.920
27 10.000 11.000
34 14.100 15.510
42 17.300 19.030
49 29.000 31.900
 31 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Tứ Thông (Chứ Thập, Tứ Chạc) Hoa Sen 90M 44.700 49.170
114D 112.000 123.200
 32 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Van Hoa Sen 21 15.100 16.610
27 17.700 19.470
34 30.000 33.000
42 40.300 44.330
49 59.000 64.900
60 88.300 97.130
 33 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Keo Dán Hoa Sen 25gr 3.600 3.960
50gr 6.300 6.930
200gr 29.800 32.780
500gr 54.100 59.510
1000gr 100.900 110.990
BẢNG GIÁ PK NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT 2021
BẢNG GIÁ PK NHỰA HOA SEN MỚI NHẤT 2021

Tại Sao Bạn Lại Chọn Mua Hàng Của NPP Cty Anh Nguyễn.

Ạnh Nguyễn là nhà phân phối Vật Tư Ngành Nước hàng đầu Việt Nam với đội ngủ kỹ thuật, kinh doanh nhiều năm kinh nghiệm gắn bó với Nhựa Hoa Sen.

Cung cấp cho nhiều công trình xây dựng lớn trên khắp cả nước, hướng dẫn lắp đặt ống nhựa và phụ kiện chính hãng cho hệ thống cấp thoát nước, đường ống dẫn nước, hệ thống tưới tiêu, nước sinh hoạt tại các khu công nghiệp, khu đô thị và hộ dân cư tại các tỉnh thành trên toàn quốc.

Không chỉ cung cấp các sản phẩm chính hãng với % chiết khấu cao cho khách hàng, chúng tôi còn phân phối sản phẩm đến đại lý cấp 1 các tỉnh thành với phương thức giao hàng đúng hẹn, cam kết chất lượng sản phẩm, vận chuyển hàng hóa nhanh , hình thức thanh toán đơn giản thuận tiện nhất cho khách hàng khi mua hàng của chúng tôi tại Đồng Nai và khắp các tỉnh thành trên cả nước.

ong upvc hoa sen
Ống UPVC Hoa Sen

Dịch vụ bán hàng Cty Anh Nguyễn tại Miền Nam

+  Đổi trả hàng hóa: dùng hàng không hết có thể trả lại cho công ty lấy bằng giá mua vào.
+  Mua hàng càng nhiều chiết khấu % càng cao
+  Đàm phán mức giá tốt nhất
+  Giá cả hợp lý, phổ thông cho mọi đối tượng. Mức giá rẻ nhất thị trường
+  Miễn phí vận chuyển đến các công trình trên  toàn quốc
+  Bảo hành sản phẩm 20 năm, cam kết 100% hàng chính hãng

+  Bán hàng chuyên nghiệp, Chuyên gia hỗ trợ Kỹ Thuật giàu kinh nghiệm

PHU KIEN DIEN TRO HDPE
PHU KIEN DIEN TRO HDPE

Hệ thống đại lý của Anh Nguyễn trên toàn quốc.

Khu vực  phía Nam:

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa Hoa Sen Miền Nam áp dụng cho TPHCM  (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành Miền Tây:

Bảng Báo Giá Ống Nhựa Tiền Phong

Bảng giá

Bảng Báo Giá Ống Nhựa Bình Minh

http://www.binhminhplastic.com.vn/

Bảng Báo Giá Ống Nhựa Đồng Nai

https://drive.google.com/file

Bảng Báo Giá Ống Nhựa Hoa Sen

https://www.hoasengroup.vn/

Trả lời

0833532586